Liên hệ chúng tôi

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /repo/_master/librarys/Suco/View.php(274) : eval()'d code on line 1798

Làm sạch bộ chế hòa khí

Chất tẩy rửa bộ chế hòa khí 7CF® được thiết kế để tối đa hóa hiệu suất của bộ chế hòa khí. Sản phẩm này chuyên dùng để làm sạch cửa chống gió và van điều chỉnh của bộ chế hòa khí, mà không làm hỏng bộ xúc tác nứt vỡ hoặc cảm biến oxy. Nó nhanh chóng loại bỏ cặn bẩn trong bộ chế hòa khí như pectin, than đá, gôm dầu mỡ, cặn và dầu bóng để cải thiện hiệu suất hệ thống nhiên liệu và tăng cường khả năng tiết kiệm nhiên liệu. Nó cũng có thể giải quyết việc động cơ hoạt động không ổn định, khởi động khó khăn và giảm ô nhiễm khí thải.

WHERE_TO_BUY

TÍNH NĂNG & LỢI ÍCH CỦA MÁY VỆ SINH THẢM

  • Đối với tất cả các động cơ chế hòa khí

  • Không để lại dư lượng

  • Giúp phục hồi chức năng bộ chế hòa khí

  • Không gây hại cho cảm biến động cơ hoặc thiết bị phát thải

  • Phục hồi sức mạnh, hiệu suất và tiết kiệm nhiên liệu

  • Giúp giảm lượng khí thải

TÍNH NĂNG & LỢI ÍCH CỦA MÁY VỆ SINH THẢM

ỨNG DỤNG VỆ SINH THẢM

ỨNG DỤNG VỆ SINH THẢM


  • Cuộn cảm tự động, thành phần bộ chế hòa khí, thân bướm ga, phần tử xả cacte, van tái chế khí thải, mục đích chung cho các bề mặt không sơn, bộ phận nạp, van PCV, v.v.


HƯỚNG

Đọc toàn bộ nhãn trước khi sử dụng sản phẩm này.
  • 1

    Tháo bộ lọc gió, khởi động động cơ và tiếp tục chạy ở tốc độ không tải ..

  • 2

    Lắc đều lon và đặt ống xịt vào miệng vòi

  • 3

    Phun 1/3 thể tích vào bát bộ chế hòa khí qua lỗ cân bằng.

  • 4

    Phun 1/3 thể tích vào ống và bên trong bộ chế hòa khí.

  • 5

    Xịt phần còn lại của sản phẩm này lên bên ngoài bộ chế hòa khí để loại bỏ chất bẩn nhờn, kẹo cao su.

  • 6

    Áp dụng sản phẩm này khi xe chạy được 6000 km.


TÍNH CHẤT VẬT LÝ & HÓA HỌC


Appearance

Colorless liquid

Odor

Less solvent

pH

5.0-6.0

Specific Gravity @ 20

~0.671

Viscosity

<30cst

Non-volatile

0 wt%

Flash Point (Closed Cup) 

n/a

Flammability Limit (in air, % by volume) LEL

n/a

Flammability Limit (in air, % by volume) UEL

n/a

Vapor Pressure @ 20

n/a


ITEM NO.

Container size

Optional sizes

A-C-004

10oz(283g)

13oz(170g), 15oz(425g), 16oz(453g)


NHẬP CẢM ỨNG VỚI 7CF ĐỂ TÌM HIỂU THÊM CÁC DÒNG SẢN PHẨM