Liên hệ chúng tôi

    Warning: Invalid argument supplied for foreach() in /repo/_master/librarys/Suco/View.php(274) : eval()'d code on line 1798

Thân bướm ga & Bộ làm sạch khí nạp

Dung môi hoạt tính đặc biệt để loại bỏ tạp chất và cặn bẩn điển hình được tìm thấy trong các khu vực van nạp và van tiết lưu. Làm lỏng và loại bỏ các chất nhiễm bẩn như kẹo cao su, vecni, cặn cacbon, dầu, nhựa, keo, ... Đảm bảo khả năng hoạt động của tất cả các bộ phận chuyển động và tăng độ tin cậy hoạt động của động cơ chạy bằng xăng. Cải thiện sự khởi đầu khó khăn, do dự, khả năng phản hồi và không hoạt động khó khăn.


WHERE_TO_BUY

CÁC ĐẶC ĐIỂM & LỢI ÍCH CỦA MÁY LÀM SẠCH THROTTLE BODY & AIR INTAKE

  • Loại bỏ cặn bẩn, gôm, vecni có hại.

  • Cải thiện luồng không khí để khôi phục hiệu suất.

  • Loại bỏ sự chần chừ và cảm giác nhàn rỗi.

  • Giúp tránh bị rách động cơ tốn kém.

CÁC ĐẶC ĐIỂM & LỢI ÍCH CỦA MÁY LÀM SẠCH THROTTLE BODY & AIR INTAKE

ỨNG DỤNG LÀM SẠCH CƠ THỂ & KHÔNG KHÍ

ỨNG DỤNG LÀM SẠCH CƠ THỂ & KHÔNG KHÍ


  • Đối với cửa nạp khí và thân bướm ga & khu vực van.

  • Để sử dụng cho tất cả các động cơ xăng phun nhiên liệu đa cổng, phun xăng trực tiếp, nhiên liệu linh hoạt, hybrid.

  • Sử dụng trên ô tô, xe máy, máy cắt cỏ, thuyền, dụng cụ điện.


PHƯƠNG HƯỚNG

  • 1

    Lắc đều hộp trước khi sử dụng.

  • 2

    Làm nóng động cơ.

  • 3

    Xác định vị trí cơ thể bướm ga.

  • 4

    Tháo ống hút gió.

  • 5

    Phun bằng ống hút vào thân van tiết lưu với động cơ chạy trong khoảng 1500-2000 RPM trong khoảng thời gian 30 giây với thời gian nghỉ ngắn giữa mỗi lần phun để tránh bị chết máy. Không xịt vào cảm biến lưu lượng gió khối lượng lớn (MAF).

  • 6

    Khi hoàn tất, hãy chạy động cơ ở chế độ không tải trong vài phút cho đến khi nó hoạt động trơn tru.

  • 7

    Tắt động cơ và lắp lại ống hút gió.


TÍNH CHẤT VẬT LÝ & HÓA HỌC


Appearance

Liquid

Color

Clear, colorless

Odor

ketone

Specific Gravity

0.785

Initial Boiling Point

132° / 56°C

Freezing Point

< -100°F / -73°C

Vapor Pressure

N/A

Vapor Density

2(air=1)

Evaporation Rate

Fast

Solubility

Slightly soluble in water

PH

N/A

Volatile Organic Compounds

wt %: 9.1    g/L: 71.4    lbs./gal: 0.6


QUY CÁCH ĐÓNG GÓI


ITEM NO.

Container size

Optional sizes

A-C-006

10oz(283g)

13oz(370g), 15oz(425g), 16oz(453g)



NHẬP CẢM ỨNG VỚI 7CF ĐỂ TÌM HIỂU THÊM CÁC DÒNG SẢN PHẨM